Đang tải sao kê…
Dữ liệu nhiều, lần đầu có thể mất vài chục giây. Xin anh chị chờ chút nhé.
Đang tải sao kê…
Dữ liệu nhiều, lần đầu có thể mất vài chục giây. Xin anh chị chờ chút nhé.
Trong những nỗ lực công khai tài chính, các bạn sẽ thấy Quỹ Nuôi Em là một dự án rất "kỳ lạ". Không quá trú trọng hết vào mặt "giấy tờ" — cái mà chúng tôi cho rằng có rất nhiều cách để làm được.
Chúng tôi còn "tự làm khó mình" khi nghĩ ra rất nhiều cách, và còn cùng lắng nghe các cách khác mọi người góp ý để ngày càng minh bạch hơn theo-rất-nhiều-cách, luôn luôn cập nhật những cách làm mới. Nếu có cách nào, anh chị cứ liên hệ với chúng tôi ở phía dưới.
Chúng tôi còn vinh dự được nhiều anh chị em ở tổ chức phi chính phủ, phi lợi nhuận, tổ chức kiểm toán uy tín tham gia nuôi em — sau này còn tham gia hỗ trợ kiểm soát, giúp tối ưu về mặt tài chính cho dự án.
Khi đồng ý nuôi em, cũng có nghĩa anh chị đã hoàn toàn nắm rõ thông tin về Chương trình, uỷ quyền, đồng thuận, tin tưởng về cách thức quản lý tài chính, triển khai thực hiện do Nhóm Nuôi Em đang vận hành, triển khai, đồng thời trao quyền để Nhóm quyết định những vấn đề liên quan đến Chương trình.
Update hàng tuần
Vào buổi tối
Sao kê được cập nhật định kỳ
Sao kê toàn bộ tính tới
Trước 3–5 ngày
Tính đến thời điểm gần nhất
Giám sát bởi
20+ bạn Nuôi Em
Anh chị TNV cùng tham gia
Trang tài chính của Quỹ Nuôi Em được cập nhật bởi chính 20+ bạn TNV là anh chị Nuôi Em. Chúng tôi không có kiểm toán độc lập theo kiểu quỹ lớn, nhưng vẫn cố gắng tìm mọi cách "chặt chẽ" và "minh bạch" hơn cả kiểm toán.
Theo dõi tài chính
Dưới đây là các kênh chúng tôi đang dùng để công khai — anh chị có thể chọn cách phù hợp với mình.
Ngay phía dưới phần này là công khai toàn bộ sao kê gửi tới cho dự án, được cập nhật 2 ngày 1 lần. Sao kê được chúng tôi nhập và 2 lần check.
Xuống phần sao kêNgoài sao kê tại đây, anh chị cũng có thể xem giao dịch qua nền tảng Thiện Nguyện — tài khoản đã được xác thực.
Xem sao kê Thiện NguyệnBáo cáo tóm tắt thu chi theo tháng — để anh chị theo dõi thêm ngoài sao kê chi tiết.
Xem báo cáoVề mặt thực tế và giấy tờ
Những cách Quỹ Nuôi Em đang cố gắng áp dụng — chưa hoàn hảo, nhưng luôn mở để cải thiện.
Về mặt thực tế
Bạn được cung cấp SĐT Thầy cô giáo, phụ huynh học sinh, trưởng bản, hiệu trưởng và cả phòng giáo dục để kiểm soát em đó có được ăn không.
Không có chuyện 1 cháu có 2 người nuôi khác nhau. Một NE tương ứng 1 cháu — 1 người nuôi cụ thể.
Một điểm thú vị là dự án nuôi luôn mở rộng chào đón sự hỗ trợ, cũng chính là sự giám sát từ chính 40.000 anh chị Nuôi — các bạn hỗ trợ và được tham gia các công việc sao kê, hỗ trợ tài chính giúp dự án.
Bạn thử nghĩ, cách nào là cách hùng hồn nhất cho việc minh bạch tài chính? Đó là thăm trực tiếp — 40.000 cháu không sai cháu nào thì tức là tài chính minh bạch. Tư duy rất đơn giản phải không? Dự án tổ chức thăm nuôi tập thể, 2–3 lần 1 năm, có thông báo rộng rãi để mọi người có thể đăng kí dự.
Về mặt giấy tờ
Mỗi khi nhận được 1 khoản tiền chuyển khoản Nuôi Em (có kèm mã NE), dự án sẽ gửi phản hồi sau 24–48h thông qua inbox, kèm theo mã giao dịch cụ thể — do người hỗ trợ cũng là bỉm sữa, đi làm, cũng là anh chị nuôi em tham gia dự án, tối tranh thủ.
Ngay phía dưới phần này, là công khai toàn bộ sao kê gửi tới cho dự án. Được cập nhật 2 ngày 1 lần.
Để tránh việc khó kiểm soát cũng như minh bạch, chúng tôi chỉ dùng 01 tài khoản duy nhất được công khai tại trang đóng góp.
Dự án cung cấp các giấy tờ đề nghị thanh toán và xác nhận nhận tiền từ các bên liên quan, công khai trên Fanpage, Group.
Công khai tài chính
Công khai sao kê VCB theo tháng — anh chị chọn năm và tháng để xem, hoặc mở bảng gốc trên Google Sheets.
Lần đầu tải một tháng có thể mất vài giây. Một số tháng có hơn 10.000 giao dịch — anh chị có thể tìm theo nội dung hoặc mở bảng đầy đủ trên Google Sheets.
Đang tải sao kê…
Tháng này có thể có hàng nghìn giao dịch — xin anh chị chờ chút nhé.
Chứng từ & xác nhận
Danh sách điểm trường giải ngân tiền ăn tập trung — kèm link Drive chứng từ (nếu đã có). Toàn bộ các khoản chi được cập nhật đều đặn trong group chính thức của dự án.
Đang tải chứng từ chi…
Dữ liệu nhiều, lần đầu có thể mất vài chục giây. Xin anh chị chờ chút nhé.
Nền tảng Thiện Nguyện
Tài khoản gây quỹ của Quỹ Nuôi Em đã được xác thực trên app Thiện Nguyện. Anh chị có thể xem sao kê Ngân hàng Quân đội (MB), báo cáo và hoạt động quyên góp minh bạch theo thời gian thực.
Tài khoản tổ chức đã xác thực · Quỹ Nuôi Em (@quynuoiem)
Chúng tôi sẽ phản hồi toàn bộ ý kiến của anh chị ngay khi nhận được.
Công khai tài chính
Công khai sao kê VCB theo tháng — anh chị chọn năm và tháng để xem, hoặc mở bảng gốc trên Google Sheets.
Lần đầu tải một tháng có thể mất vài giây. Một số tháng có hơn 10.000 giao dịch — anh chị có thể tìm theo nội dung hoặc mở bảng đầy đủ trên Google Sheets.
Số giao dịch
1.102
Tổng thu
1.763.064.629 đ
Tổng chi
1.020.707.200 đ
#236984 · 01/12/2025 5244 - 74314
3.224.036.047
M****.11951249232.P*** T** B*** chuyen tien NE00585 N****02149.CT tu 1013255051 P*** T** B*** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#236985 · 01/12/2025 5242 - 76433
3.224.861.047
M****.11951353890.N*****02703 H* Q** C** *******696 nuoi tiep 25 26 .CT tu 9965799696 H* T*** V** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#236986 · 01/12/2025 5424 - 87550
3.226.711.047
5335IBT1kJZ5B***.NE05803 FT25335188305048.20251201.011517.5071461004.TRUONG T** G****.970407
#236987 · 01/12/2025 5189 - 59080
3.227.195.047
0200970422120101211420251K8Z530082.59080.012107.ck 1 m* N****05308 nuoi tiep 25 26
#236988 · 01/12/2025 5426 - 95367
3.228.645.047
5335IBT1kJZ5ZMN2.Ck 1 m* N****05822 nuoi tiep 25 26 FT25335011409347.20251201.060402.9456737498.B** T** H*** V*.970407
#236989 · 01/12/2025 5414 - 02270
3.229.370.047
5335IBT1i***7BDH.ck 1 m* N*****01345 nuoi tiep 25 26 N***** T***.20251201.061240.205819657.N***** T** T***.970432
#236990 · 01/12/2025 5078 - 24425
3.230.820.047
M****.11951796297.N***** N*** T*** V* chuyen tien.CT tu 0531002548727 N***** N*** T*** V* t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#236991 · 01/12/2025 5425 - 39902
3.232.820.047
5335T****2Q6RM9J.NE6901-NE6902-NE6903-NE6904-NE6905-NE6906-NE9468- NE9469-NE16129-NE16130 H**** T** N*** H*.20251201.064407.86869093979.H**** T** N*** H*.970423
#236992 · 01/12/2025 5387 - 10211
3.233.264.047
020097048812010714062025q8kB669338.10211.071406.CK 1 MA NE10568 NUOI TIEP 25 26 N***** P***** T***
#236993 · 01/12/2025 5389 - 13044
3.233.814.047
020097048812010715082025W***674260.13044.071509.CK 1 M* N*****03134 NUOI TIEP 25 26 T**** M*** N***** D****
#236994 · 01/12/2025 5242 - 97609
3.234.781.047
M****.11952348840.ck 2 ma NE18435 nuoi tiep 25 26 P***** M*** l** 2.CT tu 0141000806466 D* T** M*** P***** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#236995 · 01/12/2025 5426 - 76141
3.251.061.047
5335T****2Q6U***.N*****07535N*****07536N*****07538N*****07539N*****10358NE01448NE01449N****00114N****00925N****00113N***03265f*** T**** D** Nuoi tiep 2526.20251201.074844.02873326201.D* T**** D**.970423
#236996 · 01/12/2025 5241 - 02649
3.252.511.047
M****.11952583703.ck 1 m* N*****13712 nuoi tiep 25 26.CT tu 0031000184101 T*** T** T**** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#236997 · 01/12/2025 5425 - 97193
3.253.236.047
5335IBT1k****7G6.N*****09662 N***** X*** P*** *******868 nuoi tiep 25 26 FT25335786889787.20251201.075723.5225529868.N***** T** Y**.970407
#236998 · 01/12/2025 5425 - 44182
3.253.720.047
5335T****2Q6WH5F.ck 1 m* N****05238 nuoi tiep 25 26 K**** N*****.20251201.081524.00065702001.N***** Q*** K****.970423
#236999 · 01/12/2025 5240 - 10945
3.255.170.047
M****.11952964921.ck 1 m* N***09976 nuoi tiep 25 26 N**** K**.CT tu 0721000554477 T*** N*** K** N**** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#237000 · 01/12/2025 5189 - 21387
3.255.895.047
0200970422120108300720256NNR703663.21387.083008.NE26058 A****1722 *******596 nuoi tiep 25 26 nop lan 2
#237001 · 01/12/2025 5242 - 13362
3.256.620.047
M****.11953069281.1 ma NE26828 N***** A** D**** *******097 nuoi tiep 25 26.CT tu 0711000281516 N***** T** S** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#237002 · 01/12/2025 5189 - 46871
3.258.070.047
020097042212010838142025AAS7894812.46871.083815.N*****14191 p***** t** *******668 nuoi tiep 25 26
#237003 · 01/12/2025 5425 - 33240
3.258.554.047
5335IBT1k****9WY.ck 2 ma NE26728 nuoi tiep 25 26 T*** L* FT25335092700889.20251201.084552.111149.L* P***** T***.970407
#237004 · 01/12/2025 5161 - 07548
3.259.038.047
P******.D*****_D*****_VCB.MSE.109198125937.20251201.109198125937-*******145_1 ma NE27782 A* d*** *******145 nuoi tiep 25 26
#237005 · 01/12/2025 5161 - 08004
3.260.688.047
P******.D*****_D*****_VCB.MSE.109198514097.20251201.109198514097-*******468_N*****03119 L**** *******468 nuoi tiep 25 26
#237006 · 01/12/2025 5189 - 83178
3.262.138.047
020097048812010849072025g***155281.83178.084907.N*****14236 C** L* *******501 NUOI TIEP 25 26
#237007 · 01/12/2025 5424 - 46029
3.262.622.047
5335T****2Q6G***.ck 3 m* N***01313 nuoi tiep 25 26 N** P***.20251201.085002.11119978899.P*** T**** N**.970423
#237008 · 01/12/2025 5388 - 87158
3.263.347.047
020097042212010850092025J***753198.87158.084958.NE27989
#237009 · 01/12/2025 5423 - 50236
3.263.830.047
5335IBT1k*******.ck 3ma NE26728 nuoi tiep 25 26 T*** L* FT25335103009751.20251201.085126.111149.L* P***** T***.970407
#237010 · 01/12/2025 5423 - 51953
3.264.314.047
5335T****2Q6GP7I.ck 1 m* N*****12844 nuoi tiep 25 26 D*** C*** A**.20251201.085204.00002574886.D*** C*** A**.970423
#237011 · 01/12/2025 5423 - 54819
3.265.039.047
5335IBT1k*******.N***** T** T*** L*** chuyen FT25335979156785.20251201.085250.19024800827016.V************** T** T*** L***.970407
#237012 · 01/12/2025 5388 - 97701
3.265.764.047
020097041512010853102025B***471776.97701.085310.N*****14185 T* C** *******918 nuoi tiep 25 26
#237013 · 01/12/2025 5425 - 64109
3.266.489.047
5335IBT1k*****38.NE27724 - N***** T**** M** - *******881 - nuoi tiep 25 26 dot 2 FT25335322509885.20251201.085532.19035467400011.V************** T**** M**.970407
#237014 · 01/12/2025 5244 - 20311
3.267.214.047
M****.11953381894.NE27355 ten: T* M* *******559 nuoi tiep 25 26.CT tu 1049105817 H**** T*** A** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#237015 · 01/12/2025 5387 - 23264
3.267.698.047
020097048812010900262025M***217115.23264.090026.N*****13686 W**** V* *******294 NUOI TIEP 25 26
#237016 · 01/12/2025 5414 - 02657
3.268.732.047
5335T****2Q6K64G.ck 2 ma NE15596 nuoi tiep 25 26.20251201.090735.00279712802.N***** T** T**** T*.970423
#237017 · 01/12/2025 5423 - 08971
3.269.457.047
5335T****2Q6V2ZU.NE27475 N***** T** K*** H** *******231 nuoi tiep 2025 2026.20251201.090925.70354686231.N***** T** K*** H**.970423
#237018 · 01/12/2025 5426 - 15119
3.269.957.047
5335V****2Q6V***.ck 1 m* N****01274 nuoi tiep 25 26.20251201.091108.696996669.T*** T** P***** T***.970441
#237019 · 01/12/2025 5424 - 57115
3.270.682.047
5335IBT1kJZ4CX6D.1 ma NE23275 Z** V* *******488 nuoi tiep 25 26 FT25335837282240.20251201.092315.19027274837027.V********** T*** H**** G****.970407
#237020 · 01/12/2025 5389 - 16037
3.272.132.047
020097042212010924292025C***752437.16037.092430.ck 1 m* N*****14147 nuoi tiep 25 26 P*** T***
#237021 · 01/12/2025 5239 - 28194
3.273.582.047
M****.11953707303.M* N*****14187 N**** *******394 nuoi tiep 25 26.CT tu 0071001333756 N***** T** C** N**** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#237022 · 01/12/2025 5244 - 29343
3.274.307.047
M****.11953768830.ck 1 m* N*****13799.CT tu 1016373945 N** N***** H**** Q**** t** 0711000280294 HOANG HOA TRUNG
#237023 · 01/12/2025 5425 - 81201
3.274.791.047
5335IBT1j*******.N****01000C GD B* C* *******112 NUOI TIEP 25 26-011225-09:29:45 214329.20251201.092946.2899657.N***** T** D*** T****.970416
#237024 · 01/12/2025 5387 - 44140
3.275.273.047
020097048812010931302025ga5y358539.44140.093130.1 M* N*****01374 D**** N***** T*** N***** *******469 NUOI TIEP 25 26
#237025 · 01/12/2025 5426 - 99234
3.276.723.047
5335T****2Q6XGH4.ck 1 m* N*****13997 nuoi tiep 25 26..20251201.093444.68888883695.T*** D*** M***.970423
#237026 · 01/12/2025 5389 - 63314
3.278.173.047
020097048812010935532025Yx7d378754.63314.093553.CK 1 M* N*****14163 NUOI TIEP 25 26 T**** N**
#237027 · 01/12/2025 5390 - 82481
3.279.623.047
020097042212010940272025REM8757029.82481.094028.ck 1 m* N****01118C nuoi tiep 25 26.
#237028 · 01/12/2025 5424 - 42438
3.281.074.037
5335IBT1fW78FH6N.N*****14183 Truong N*** B* B* *******641 nuoi tiep 25 26.20251201.094553.8007041120706.V* P** H***.963388
#237029 · 01/12/2025 5389 - 18854
3.283.974.037
020097041512010949012025sZ3z655600.18854.094902.ck 6 ma NE20875 nuoi tiep 25 26 A** P***
#237030 · 01/12/2025 5414 - 65944
3.285.924.037
5335IBT1fW783MKL.2025 ck 1 m* N*****13241 L*** D**** N*.20251201.095205.9021571944592.P*** H**** L***.963388
#237031 · 01/12/2025 5425 - 79973
3.286.649.037
5335V****2Q6S6P4.ck 1 m* N*****14165 nuoi tiep 25 26 D*** H** H*.20251201.095546.062490726.D*** H** H*.970441
#237032 · 01/12/2025 5426 - 90115
3.288.099.037
5335IBT1kJZ4B***.ck 1 m* N****05162 nuoi tiep 25 26 L*** C** FT25335010748067.20251201.095759.19034802371015.V********** T** L*** C**.970407
#237033 · 01/12/2025 5414 - 27333
3.289.549.037
5335IBT1kJZ4G***.ck 1 m* N*****12712 nuoi tiep 25 26 T**** H**** FT25335024891957.20251201.100649.19033036450017.V********** T** T**** H****.970407
Trang 1 / 23
Tháng 12/2025 · Vietcombank (VCB) 0711000280294
Chứng từ & xác nhận
Danh sách điểm trường giải ngân tiền ăn tập trung — kèm link Drive chứng từ (nếu đã có). Toàn bộ các khoản chi được cập nhật đều đặn trong group chính thức của dự án.
Số điểm trường
116
Tổng giải ngân
3.042.306.000 đ
Đã có link Drive
61
| TT | Trường | Xã | Tỉnh | HS được hỗ trợ | Số tiền giải ngân | Chứng từ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiểu học Cao Thăng | Đoài Dương | Cao Bằng | 14 | 8.449.000 đ | Chưa có |
| 2 | Tiểu học Thống Nhất | Hạ Lang | Cao Bằng | 82 | 29.971.000 đ | Chưa có |
| 3 | Tiểu học Hoàng Tung | Hòa An | Cao Bằng | 95 | 58.327.000 đ | Chưa có |
| 4 | Tiểu học Lê Chung | Hòa An | Cao Bằng | 45 | 27.846.000 đ | Chưa có |
| 5 | Tiểu học Pác Ròm | Nam Quang | Cao Bằng | 73 | 44.659.000 đ | Chưa có |
| 6 | Tiểu học Nam Tuấn | Nam Tuấn | Cao Bằng | 37 | 19.121.600 đ | Chưa có |
| 7 | Tiểu học Thể Dục | Nguyên Bình | Cao Bằng | 60 | 25.576.500 đ | Chưa có |
| 8 | Tiểu học Mai Long | Phan Thanh | Cao Bằng | 22 | 7.667.000 đ | Chưa có |
| 9 | Tiểu học Nà Thằn | Quảng Lâm | Cao Bằng | 86 | 17.544.000 đ | Chưa có |
| 10 | Tiểu học Quảng Lâm | Quảng Lâm | Cao Bằng | 133 | 26.001.500 đ | Chưa có |
| 11 | Tiểu học Thạch Lâm | Quảng Lâm | Cao Bằng | 253 | 59.117.500 đ | Chưa có |
| 12 | Tiểu học Bản Là | Yên Thổ | Cao Bằng | 59 | 13.540.500 đ | Chưa có |
| 13 | THCS Nguyễn Du | Đắk Phơi | Đắk Lắk | 114 | 8.721.000 đ | Chưa có |
| 14 | Tiểu học Trần Quốc Toản | Ea Drông | Đắk Lắk | 68 | 18.768.000 đ | Chưa có |
| 15 | Tiểu học Lương Thế Vinh | Ea Wer | Đắk Lắk | 101 | 38.632.500 đ | Chưa có |
| 16 | Mẫu giáo Sao Mai | Krông Búk | Đắk Lắk | 94 | 23.228.800 đ | Chưa có |
| 17 | Mầm non Thanh Minh | Điện Biên Phủ | Điện Biên | 56 | 12.940.400 đ | Xem Drive |
| 18 | MN Chà Cang | Mường Chà | Điện Biên | 134 | 9.282.000 đ | Xem Drive |
| 19 | TH Nặm Lịch | Mường Lạn | Điện Biên | 113 | 22.848.000 đ | Xem Drive |
| 20 | Mầm non Chiềng Sơ | Mường Luân | Điện Biên | 320 | 74.732.000 đ | Xem Drive |
| 21 | PTDTBT TH Chung Chải số 1 | Mường Nhé | Điện Biên | 117 | 45.747.000 đ | Xem Drive |
| 22 | PTDTBT TH Trần Văn Thọ | Mường Nhé | Điện Biên | 180 | 44.625.000 đ | Xem Drive |
| 23 | Mầm non số 1 Nà Nhạn | Mường Phăng | Điện Biên | 92 | 20.692.400 đ | Xem Drive |
| 24 | TH Mường Phăng | Mường Phăng | Điện Biên | 202 | 45.033.000 đ | Xem Drive |
| 25 | TH số 2 Pá Khoang | Mường Phăng | Điện Biên | 129 | 30.226.000 đ | Xem Drive |
| 26 | THCS Nà Nhạn | Mường Phăng | Điện Biên | 386 | 97.920.000 đ | Xem Drive |
| 27 | Mầm non Huổi Lếch | Mường Toong | Điện Biên | 324 | 67.303.000 đ | Xem Drive |
| 28 | PTDTBT TH Huổi Lếch | Mường Toong | Điện Biên | 250 | 59.262.000 đ | Xem Drive |
| 29 | PTDTBT TH Mường Toong số 1 | Mường Toong | Điện Biên | 354 | 85.297.500 đ | Xem Drive |
| 30 | THCS Nà Tấu | Nà Tấu | Điện Biên | 112 | 13.872.000 đ | Xem Drive |
| 31 | Mầm non Si Pa Phìn | Si Pa Phìn | Điện Biên | 382 | 31.654.000 đ | Xem Drive |
| 32 | Mầm non Huổi Só | Tủa Thàng | Điện Biên | 160 | 11.900.000 đ | Xem Drive |
| 33 | TH&THCS Kim Đồng | Đak Pơ | Gia Lai | 337 | 157.547.500 đ | Chưa có |
| 34 | Tiểu học Kpă Klơng | Ia Nan | Gia Lai | 97 | 28.857.500 đ | Chưa có |
| 35 | Mầm non Pa Vệ Sủ | Bum Nưa | Lai Châu | 215 | 38.454.000 đ | Xem Drive |
| 36 | Mầm non Bum Tở | Bum Tở | Lai Châu | 210 | 15.164.000 đ | Xem Drive |
| 37 | Trường THCS xã Mường Tè | Mường Tè | Lai Châu | 129 | 19.524.500 đ | Xem Drive |
| 38 | PTDTBT Tiểu học Pa Ủ | Pa Ủ | Lai Châu | 542 | 48.960.000 đ | Xem Drive |
| 39 | THCS Hố Mít | Pắc Ta | Lai Châu | 179 | 8.772.000 đ | Xem Drive |
| 40 | PTDTBT TH Tả Ngảo | Tủa Sín Chải | Lai Châu | 54 | 7.072.000 đ | Xem Drive |
| 41 | Tiểu học xã Cai Kinh | Cai Kinh | Lạng Sơn | 18 | 4.046.000 đ | Chưa có |
| 42 | Mầm non Đoàn Kết | Đoàn Kết | Lạng Sơn | 21 | 6.392.000 đ | Chưa có |
| 43 | PTDTBT TH THCS Khánh Long | Đoàn Kết | Lạng Sơn | 38 | 16.524.000 đ | Chưa có |
| 44 | PTDTBT TH&THCS Vĩnh Tiến | Đoàn Kết | Lạng Sơn | 20 | 11.560.000 đ | Chưa có |
| 45 | PTDTBT Tiểu học Hội Hoan | Hội Hoan | Lạng Sơn | 7 | 3.689.000 đ | Chưa có |
| 46 | Tiểu học Xã Gia Miễn | Hội Hoan | Lạng Sơn | 35 | 18.037.000 đ | Chưa có |
| 47 | Tiểu học 1 Hữu Lũng | Hữu Lũng | Lạng Sơn | 8 | 4.462.500 đ | Chưa có |
| 48 | Mầm non Tân Minh | Kháng Chiến | Lạng Sơn | 12 | 7.588.800 đ | Chưa có |
| 49 | PTDT BT THCS Mẫu Sơn | Mẫu Sơn | Lạng Sơn | 8 | 3.638.000 đ | Chưa có |
| 50 | Mầm non xã Hoàng Việt | Na Sầm | Lạng Sơn | 55 | 16.456.000 đ | Chưa có |
#1 · Tiểu học Cao Thăng
Đoài Dương · Cao Bằng
8.449.000 đ
#2 · Tiểu học Thống Nhất
Hạ Lang · Cao Bằng
29.971.000 đ
#3 · Tiểu học Hoàng Tung
Hòa An · Cao Bằng
58.327.000 đ
#4 · Tiểu học Lê Chung
Hòa An · Cao Bằng
27.846.000 đ
#5 · Tiểu học Pác Ròm
Nam Quang · Cao Bằng
44.659.000 đ
#6 · Tiểu học Nam Tuấn
Nam Tuấn · Cao Bằng
19.121.600 đ
#7 · Tiểu học Thể Dục
Nguyên Bình · Cao Bằng
25.576.500 đ
#8 · Tiểu học Mai Long
Phan Thanh · Cao Bằng
7.667.000 đ
#9 · Tiểu học Nà Thằn
Quảng Lâm · Cao Bằng
17.544.000 đ
#10 · Tiểu học Quảng Lâm
Quảng Lâm · Cao Bằng
26.001.500 đ
#11 · Tiểu học Thạch Lâm
Quảng Lâm · Cao Bằng
59.117.500 đ
#12 · Tiểu học Bản Là
Yên Thổ · Cao Bằng
13.540.500 đ
#13 · THCS Nguyễn Du
Đắk Phơi · Đắk Lắk
8.721.000 đ
#14 · Tiểu học Trần Quốc Toản
Ea Drông · Đắk Lắk
18.768.000 đ
#15 · Tiểu học Lương Thế Vinh
Ea Wer · Đắk Lắk
38.632.500 đ
#16 · Mẫu giáo Sao Mai
Krông Búk · Đắk Lắk
23.228.800 đ
#17 · Mầm non Thanh Minh
Điện Biên Phủ · Điện Biên
12.940.400 đ
#18 · MN Chà Cang
Mường Chà · Điện Biên
9.282.000 đ
#19 · TH Nặm Lịch
Mường Lạn · Điện Biên
22.848.000 đ
#20 · Mầm non Chiềng Sơ
Mường Luân · Điện Biên
74.732.000 đ
#21 · PTDTBT TH Chung Chải số 1
Mường Nhé · Điện Biên
45.747.000 đ
#22 · PTDTBT TH Trần Văn Thọ
Mường Nhé · Điện Biên
44.625.000 đ
#23 · Mầm non số 1 Nà Nhạn
Mường Phăng · Điện Biên
20.692.400 đ
#24 · TH Mường Phăng
Mường Phăng · Điện Biên
45.033.000 đ
#25 · TH số 2 Pá Khoang
Mường Phăng · Điện Biên
30.226.000 đ
#26 · THCS Nà Nhạn
Mường Phăng · Điện Biên
97.920.000 đ
#27 · Mầm non Huổi Lếch
Mường Toong · Điện Biên
67.303.000 đ
#28 · PTDTBT TH Huổi Lếch
Mường Toong · Điện Biên
59.262.000 đ
#29 · PTDTBT TH Mường Toong số 1
Mường Toong · Điện Biên
85.297.500 đ
#30 · THCS Nà Tấu
Nà Tấu · Điện Biên
13.872.000 đ
#31 · Mầm non Si Pa Phìn
Si Pa Phìn · Điện Biên
31.654.000 đ
#32 · Mầm non Huổi Só
Tủa Thàng · Điện Biên
11.900.000 đ
#33 · TH&THCS Kim Đồng
Đak Pơ · Gia Lai
157.547.500 đ
#34 · Tiểu học Kpă Klơng
Ia Nan · Gia Lai
28.857.500 đ
#35 · Mầm non Pa Vệ Sủ
Bum Nưa · Lai Châu
38.454.000 đ
#36 · Mầm non Bum Tở
Bum Tở · Lai Châu
15.164.000 đ
#37 · Trường THCS xã Mường Tè
Mường Tè · Lai Châu
19.524.500 đ
#38 · PTDTBT Tiểu học Pa Ủ
Pa Ủ · Lai Châu
48.960.000 đ
#39 · THCS Hố Mít
Pắc Ta · Lai Châu
8.772.000 đ
#40 · PTDTBT TH Tả Ngảo
Tủa Sín Chải · Lai Châu
7.072.000 đ
#41 · Tiểu học xã Cai Kinh
Cai Kinh · Lạng Sơn
4.046.000 đ
#42 · Mầm non Đoàn Kết
Đoàn Kết · Lạng Sơn
6.392.000 đ
#43 · PTDTBT TH THCS Khánh Long
Đoàn Kết · Lạng Sơn
16.524.000 đ
#44 · PTDTBT TH&THCS Vĩnh Tiến
Đoàn Kết · Lạng Sơn
11.560.000 đ
#45 · PTDTBT Tiểu học Hội Hoan
Hội Hoan · Lạng Sơn
3.689.000 đ
#46 · Tiểu học Xã Gia Miễn
Hội Hoan · Lạng Sơn
18.037.000 đ
#47 · Tiểu học 1 Hữu Lũng
Hữu Lũng · Lạng Sơn
4.462.500 đ
#48 · Mầm non Tân Minh
Kháng Chiến · Lạng Sơn
7.588.800 đ
#49 · PTDT BT THCS Mẫu Sơn
Mẫu Sơn · Lạng Sơn
3.638.000 đ
#50 · Mầm non xã Hoàng Việt
Na Sầm · Lạng Sơn
16.456.000 đ
Trang 1 / 3
Danh sách điểm trường chi ra tháng 05.2026